Vài tư tưởng của thánh Gioan Vianê (1786-1859), linh mục quản xứ Ars, về Linh mục

2/7/2012 8:26:10 PM

 

1. Quel que soit le prêtre, c’est toujours l’instrument dont le bon Dieu se sert pour distribuer sa Parole. (Dù là linh mục nào đi nữa, linh mục luôn luôn là dụng cụ do Chúa nhân lành dùng để phân phát Lời của Ngài.)

2. À quoi servirait une maison remplie d’or si vous n’aviez personne pour ouvrir la porte? Le prêtre a la clef des trésors célestes. C’est lui qui ouvre la porte; il est l’économe du bon Dieu, l’administrateur de ses biens. (Có ích gì đối với một ngôi nhà đầy vàng nếu bạn không người nào để mở cửa? Linh mục chìa khóa để mở các kho tàng trên trời. Chính linh mục người mở cửa. là người quản lý của Thiên Chúa, là người quản trị các tài sản của Thiên Chúa.)

3. Voyez la puissance du prêtre! La langue du prêtre, d’un morceau de pain, fait un Dieu! C’est plus que de créer le monde. (Hãy xem quyền lực của linh mục! Do lời của linh mục, một miếng bánh được trở thành Thiên Chúa! Đây là điều cao trọng hơn cả việc tạo dựng nên vũ trụ.)

4. C’est le prêtre qui continue l’œuvre de rédemption sur la terre. (Chính linh mục tiếp tục công trình cứu chuộc trên trái đất.)

5. Un bon pasteur, un pasteur selon le cœur de Dieu, c’est là le plus grand trésor que le bon Dieu puisse accorder à une paroisse et un des plus précieux dons de la Miséricorde divine. Một mục tử tốt lành, một mục tử biết sống theo trái tim của Chúa, đây là kho tàng vĩ đại nhất Chúa nhân lành có thể ban cho một giáo xứ, đó là một trong những ơn quý giá hơn hết của Lòng Chúa Thương Xót ban cho.)

6.
Le prêtre n’est pas pour lui… Il n’est pas pour lui, il est pour vous. (Linh mục không sống cho mình... Linh mục không sống cho mình, linh mục sống cho anh chị em.)

7.
Le Sacerdoce, c’est l’amour du Cœur de Jésus. (Chức Linh mục, sản phẩm tình yêu của Trái Tim Chúa Giêsu.)

8. Nous avons besoin de prêtres pour renouveler le monde. (Chúng ta cầncác linh mục để canh tân thế giới.)


Linh mục Emmanuen Nguyễn Vinh Gioang

Lên đầu trang